Nghĩa tiếng Việt
- Bụng, rốn (buồm, lưới).danh từEN-VI Dict
- Sự húc.danh từEN-VI Dict
- Sự chặn bóng bằng bậy (bóng chày).danh từEN-VI Dict
- Húc (bằng đầu, bằng sừng).động từEN-VI Dict
- Chăn bóng bằng gậy (bóng chày).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sail had a deep bunt near the middle.
-
The goat gave the gate a hard bunt.
-
His bunt surprised the other team.
-
The ram will bunt if it feels trapped.
-
He tried to bunt the ball over the line.