TanroDictionary

bunt

/bʌnt/

Anh
0

bunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bụng, rốn (buồm, lưới); Sự húc; Sự chặn bóng bằng bậy (bóng chày).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụng, rốn (buồm, lưới).danh từEN-VI Dict
  2. Sự húc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chặn bóng bằng bậy (bóng chày).danh từEN-VI Dict
  4. Húc (bằng đầu, bằng sừng).động từEN-VI Dict
  5. Chăn bóng bằng gậy (bóng chày).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sail had a deep bunt near the middle.

  2. The goat gave the gate a hard bunt.

  3. His bunt surprised the other team.

  4. The ram will bunt if it feels trapped.

  5. He tried to bunt the ball over the line.