TanroDictionary Sổ từ

bunting

/ˈbʌntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

bunting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bunt; Vải may cờ; Cờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bunt.động từEN-VI Dict
  2. Vải may cờ.danh từEN-VI Dict
  3. Cờ.danh từEN-VI Dict
  4. Chim sẻ đất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team was bunting to keep the ball low.

  2. Colorful bunting hung across the street.

  3. They discussed the bunting today.

  4. A bunting sang softly in the tree.