Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bunt.động từEN-VI Dict
- Vải may cờ.danh từEN-VI Dict
- Cờ.danh từEN-VI Dict
- Chim sẻ đất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team was bunting to keep the ball low.
-
Colorful bunting hung across the street.
-
They discussed the bunting today.
-
A bunting sang softly in the tree.