TanroDictionary

burrow

/ˈbʌrəʊ/

Anh
0

burrow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hang (cầy, thỏ); Đào, đào, bới; Tìm tòi, tra cứu, điều tra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hang (cầy, thỏ).danh từEN-VI Dict
  2. Đào, đào, bới.động từEN-VI Dict
  3. Tìm tòi, tra cứu, điều tra.động từEN-VI Dict
  4. Đi mất hút.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rabbit hid in a burrow.

  2. The rabbit started to burrow in dirt.

  3. She tried to burrow into the mystery.

  4. The cat burrowed under the blanket.

  5. to burrow one's way underground

    đào lối đi dưới đất