Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của burrowđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It burrowed deep into the soft ground.
/bˈʌrəʊd/
burrowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của burrow.
It burrowed deep into the soft ground.