Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của buttress.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are buttressing the wall with beams.
/bˈʌtrəsɪŋ/
buttressing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của buttress.
They are buttressing the wall with beams.