TanroDictionary

by

/baɪ/

Anh
0

by là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gần, cạnh, kề, bên; Về phía; Qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần, cạnh, kề, bên.EEN-VI Dict
  2. Về phía.EEN-VI Dict
  3. Qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động).EEN-VI Dict
  4. Vào lúc, vào khi, vào khoảng, vào quãng (chỉ thời gian).EEN-VI Dict
  5. Theo cách, bằng cách, theo từng.EEN-VI Dict
  6. Bằng, bởi, do.EEN-VI Dict
  7. Theo như, phù hợp với.EEN-VI Dict
  8. Đến mức, đến khoảng.EEN-VI Dict
  9. Trước.EEN-VI Dict
  10. Gần.DEN-VI Dict
  11. Qua.DEN-VI Dict
  12. Sang một bên, ở bên; dự trữ, dành.DEN-VI Dict
  13. Bye.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We enjoyed a lovely walk by the sea.

  2. The ship sailed North by East for days.

  3. They walked by the fields to reach town.

  4. The soldiers will attack by night in winter.

  5. You can rent this apartment by the month.

Cách đọc khác của 「by」

by

バイ

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ từ Used to sign off a message/attribute a text. Wiktionary

Ví dụ

  • ココにはバッファから生成したMAPのTEXTURE希望 by JAMAD"I want the texture of the MAP generated from the buffer here" — JAMAD
  • 己を知らされば、戦う毎に必ず殆し。by 孫子"If one is ignorant of oneself, one is bound to be in danger with every battle" — Sun Tzu
  • めざせ武道館!! by 軽音部!"Aim for the Budokan!" — Light Music Club