by
/baɪ/
by là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gần, cạnh, kề, bên; Về phía; Qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động).
Nghĩa tiếng Việt
- Gần, cạnh, kề, bên.EEN-VI Dict
- Về phía.EEN-VI Dict
- Qua, ngang qua, xuyên qua, dọc theo (chỉ hướng và chuyển động).EEN-VI Dict
- Vào lúc, vào khi, vào khoảng, vào quãng (chỉ thời gian).EEN-VI Dict
- Theo cách, bằng cách, theo từng.EEN-VI Dict
- Bằng, bởi, do.EEN-VI Dict
- Theo như, phù hợp với.EEN-VI Dict
- Đến mức, đến khoảng.EEN-VI Dict
- Trước.EEN-VI Dict
- Gần.DEN-VI Dict
- Qua.DEN-VI Dict
- Sang một bên, ở bên; dự trữ, dành.DEN-VI Dict
- Bye.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We enjoyed a lovely walk by the sea.
-
The ship sailed North by East for days.
-
They walked by the fields to reach town.
-
The soldiers will attack by night in winter.
-
You can rent this apartment by the month.
Cách đọc khác của 「by」
Nghĩa tiếng Anh
-
trợ từ Used to sign off a message/attribute a text.
Wiktionary
Ví dụ
- ココにはバッファから生成したMAPのTEXTURE希望 by JAMAD"I want the texture of the MAP generated from the buffer here" — JAMAD
- 己を知らされば、戦う毎に必ず殆し。by 孫子"If one is ignorant of oneself, one is bound to be in danger with every battle" — Sun Tzu
- めざせ武道館!! by 軽音部!"Aim for the Budokan!" — Light Music Club