TanroDictionary Sổ từ

byway

/ˈbaɪweɪ/

Anh Thông dụng
0

byway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường phụ; Snh lãnh vực ít được biết đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường phụ.danh từEN-VI Dict
  2. Snh lãnh vực ít được biết đến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They took a byway to avoid traffic.

  2. She studied that byway of science in college.