Nghĩa tiếng Việt
- Đường phụ.danh từEN-VI Dict
- Snh lãnh vực ít được biết đến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They took a byway to avoid traffic.
-
She studied that byway of science in college.
/ˈbaɪweɪ/
byway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường phụ; Snh lãnh vực ít được biết đến.
They took a byway to avoid traffic.
She studied that byway of science in college.