Nghĩa tiếng Việt
- hơn hẳn, vượt xa (nhấn mạnh so sánh nhất)cụm từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- by a great amountcụm từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 断然、はるかにcụm từTanro Dictionary
Ví dụ
-
This is by far the best option.
Đây là lựa chọn tốt nhất, hơn hẳn.