TanroDictionary

cabal

/kəˈbæl/

Anh
0

cabal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Âm mưu; Bè đảng, phe đảng (chính trị); Âm mưu, mưu đồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm mưu.danh từEN-VI Dict
  2. Bè đảng, phe đảng (chính trị).danh từEN-VI Dict
  3. Âm mưu, mưu đồ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cabal met in secret every night.

  2. A small cabal controlled the vote.

  3. They tried to cabal against the leader.