Nghĩa tiếng Việt
- Âm mưu.danh từEN-VI Dict
- Bè đảng, phe đảng (chính trị).danh từEN-VI Dict
- Âm mưu, mưu đồ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cabal met in secret every night.
-
A small cabal controlled the vote.
-
They tried to cabal against the leader.