Nghĩa tiếng Việt
- Nơi giấu, nơi trữ (lương thực, đạn dược... nhất là các nhà thám hiểm để dùng sau này).danh từEN-VI Dict
- Lương thực, vật dụng giấu kín.danh từEN-VI Dict
- Thức ăn dự trữ (của động vật qua đông).danh từEN-VI Dict
- Giấu kín, trữ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They made a cache of food for winter.
-
They kept a hidden cache of food in the shed.
-
The squirrel found its winter cache under the tree.
-
She caches old files on her laptop for safety.
-
to make a cache
xây dựng nơi trữ