Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cacheđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The browser caches pages for later use.
/ˈkæʃɪz/
caches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cache.
The browser caches pages for later use.