TanroDictionary

call

/kɔːl/

Anh
0

call là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi; Tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim; Kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim.danh từEN-VI Dict
  3. Kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu.danh từEN-VI Dict
  4. Lời kêu gọi, tiếng gọi.danh từEN-VI Dict
  5. Sự mời, sự triệu tập.danh từEN-VI Dict
  6. Cuộc gọi, sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói.danh từEN-VI Dict
  7. Sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại.danh từEN-VI Dict
  8. Sự đòi hỏi, sự yêu cầu.danh từEN-VI Dict
  9. Sự cần thiết; dịp.danh từEN-VI Dict
  10. Sự kêu gọi vốn, sự gọi cổ phần.danh từEN-VI Dict
  11. Sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữa.danh từEN-VI Dict
  12. Lời gọi (hàm), sự gọi (hàm), cuộc gọi (hàm).danh từEN-VI Dict
  13. Kêu gọi, mời gọi lại.động từEN-VI Dict
  14. Gọi là, tên là.động từEN-VI Dict
  15. Đánh thức, gọi dậy.động từEN-VI Dict
  16. Coi là, cho là, gọi là.động từEN-VI Dict
  17. Gợi, gợi lại, nhắc lại.động từEN-VI Dict
  18. Triệu tập; định ngày (họp, xử...).động từEN-VI Dict
  19. Phát thanh về phía.động từEN-VI Dict
  20. Gọi, kêu to, la to, gọi to.động từEN-VI Dict
  21. Kêu gọi, yêu cầu.động từEN-VI Dict
  22. Gọi, đến tìm (ai) (để lấy cái gì...).động từEN-VI Dict
  23. Dừng lại, đỗ lại (xe lửa...).động từEN-VI Dict
  24. Ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm.động từEN-VI Dict
  25. Đòi, bắt buộc phải, cần phải.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard a loud call for help nearby.

  2. I heard a bird's call at dawn.

  3. The soldier answered the bugle call at once.

  4. She felt the call of the wild mountains.

  5. She received a call to visit her sick uncle.