Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi.danh từEN-VI Dict
- Tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim.danh từEN-VI Dict
- Kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu.danh từEN-VI Dict
- Lời kêu gọi, tiếng gọi.danh từEN-VI Dict
- Sự mời, sự triệu tập.danh từEN-VI Dict
- Cuộc gọi, sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói.danh từEN-VI Dict
- Sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại.danh từEN-VI Dict
- Sự đòi hỏi, sự yêu cầu.danh từEN-VI Dict
- Sự cần thiết; dịp.danh từEN-VI Dict
- Sự kêu gọi vốn, sự gọi cổ phần.danh từEN-VI Dict
- Sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữa.danh từEN-VI Dict
- Lời gọi (hàm), sự gọi (hàm), cuộc gọi (hàm).danh từEN-VI Dict
- Kêu gọi, mời gọi lại.động từEN-VI Dict
- Gọi là, tên là.động từEN-VI Dict
- Đánh thức, gọi dậy.động từEN-VI Dict
- Coi là, cho là, gọi là.động từEN-VI Dict
- Gợi, gợi lại, nhắc lại.động từEN-VI Dict
- Triệu tập; định ngày (họp, xử...).động từEN-VI Dict
- Phát thanh về phía.động từEN-VI Dict
- Gọi, kêu to, la to, gọi to.động từEN-VI Dict
- Kêu gọi, yêu cầu.động từEN-VI Dict
- Gọi, đến tìm (ai) (để lấy cái gì...).động từEN-VI Dict
- Dừng lại, đỗ lại (xe lửa...).động từEN-VI Dict
- Ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm.động từEN-VI Dict
- Đòi, bắt buộc phải, cần phải.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard a loud call for help nearby.
-
I heard a bird's call at dawn.
-
The soldier answered the bugle call at once.
-
She felt the call of the wild mountains.
-
She received a call to visit her sick uncle.