Nghĩa tiếng Việt
- Chưa đủ lông cánh (chim).tính từEN-VI Dict
- Có nhiều lông tơ (như chim non).tính từEN-VI Dict
- Non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm.tính từEN-VI Dict
- Thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ).tính từEN-VI Dict
- Đồng thấp, đồng trũng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The callow bird stayed near the nest.
-
A callow chick followed its mother closely.
-
The callow youth lacks any experience.
-
The callow field flooded after heavy rain.
-
Cows grazed in the callow below the road.