TanroDictionary

captain

/ˈkæptɪn/

Anh
0

captain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh; Tướng lão luyện; nhà chiến lược; Đại uý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tướng lão luyện; nhà chiến lược.danh từEN-VI Dict
  3. Đại uý.danh từEN-VI Dict
  4. Đại tá.danh từEN-VI Dict
  5. Thuyền trưởng, hạm trưởng.danh từEN-VI Dict
  6. Đội trưởng, thủ quân.danh từEN-VI Dict
  7. Trường lớp.danh từEN-VI Dict
  8. Trưởng kíp.danh từEN-VI Dict
  9. Phi công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The captain led the team to victory.

  2. The captain appeared in the report.

  3. The captain gave the order to move.

  4. The captain inspected the troops before dawn.

  5. The captain guided the ship through fog.