Nghĩa tiếng Việt
- Người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh.danh từEN-VI Dict
- Tướng lão luyện; nhà chiến lược.danh từEN-VI Dict
- Đại uý.danh từEN-VI Dict
- Đại tá.danh từEN-VI Dict
- Thuyền trưởng, hạm trưởng.danh từEN-VI Dict
- Đội trưởng, thủ quân.danh từEN-VI Dict
- Trường lớp.danh từEN-VI Dict
- Trưởng kíp.danh từEN-VI Dict
- Phi công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The captain led the team to victory.
-
The captain appeared in the report.
-
The captain gave the order to move.
-
The captain inspected the troops before dawn.
-
The captain guided the ship through fog.