TanroDictionary Sổ từ

captaincy

/ˈkæptənsi/

Anh
0

captaincy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầm đầu, điều khiển, chỉ huy; Làm thủ quân (đội bóng); Cấp bậc đại uý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầm đầu, điều khiển, chỉ huy.động từEN-VI Dict
  2. Làm thủ quân (đội bóng).động từEN-VI Dict
  3. Cấp bậc đại uý.danh từEN-VI Dict
  4. Cấp thuyền trưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She captaincy the team with calm confidence.

  2. He captaincy the side during the final match.

  3. His captaincy was earned after years of service.

  4. The ship's captaincy changed after the storm.