Nghĩa tiếng Việt
- Captaincy.danh từEN-VI Dict
- Sự chỉ huy, sự cầm đầu, sự điều khiển.danh từEN-VI Dict
- Nhiệm vụ của người chỉ huy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team's captainship brought pride.
-
Her captainship kept the team organized.
-
He accepted the captainship with care.