TanroDictionary Sổ từ

captainship

/ˈkæptənˌʃɪp/

Anh
0

captainship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Captaincy; Sự chỉ huy, sự cầm đầu, sự điều khiển; Nhiệm vụ của người chỉ huy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Captaincy.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chỉ huy, sự cầm đầu, sự điều khiển.danh từEN-VI Dict
  3. Nhiệm vụ của người chỉ huy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team's captainship brought pride.

  2. Her captainship kept the team organized.

  3. He accepted the captainship with care.