TanroDictionary

capuchin

/ˈkæpjəʃən/

Anh
0

capuchin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy tu dòng Fran-xít; Áo choàng có mũ (của đứa bé); Khỉ mũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy tu dòng Fran-xít.danh từEN-VI Dict
  2. Áo choàng có mũ (của đứa bé).danh từEN-VI Dict
  3. Khỉ mũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A capuchin walked into the garden.

  2. The child wore a capuchin coat.

  3. The capuchin swung through the trees.