TanroDictionary

card

/kɑːd/

Anh
0

card là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cạc, các, thiếp, thiệp, thẻ, phiếu, bìa; Quân bài, bài; Sự chơi bài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cạc, các, thiếp, thiệp, thẻ, phiếu, bìa.danh từEN-VI Dict
  2. Quân bài, bài.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chơi bài.danh từEN-VI Dict
  4. Chương trình (cuộc đua...).danh từEN-VI Dict
  5. Bản yết thị.danh từEN-VI Dict
  6. Quảng cáo (trên báo).danh từEN-VI Dict
  7. Hải la bàn.danh từEN-VI Dict
  8. Người kỳ quặc; thằng cha, gã.danh từEN-VI Dict
  9. Tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; quân bài.danh từEN-VI Dict
  10. Bàn chải len, bàn cúi.danh từEN-VI Dict
  11. Chải (len...).động từEN-VI Dict
  12. Kiểm tra (độ tuổi) bằng chứng minh thư.động từEN-VI Dict
  13. Dùng các thiết bị có dạng tầm hình chữ nhật.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I forgot to bring my credit card today.

  2. She dealt the card to each player.

  3. The card appeared in the report.

  4. The card was important at work.

  5. He kept the card in a drawer.