Nghĩa tiếng Việt
- Cạc, các, thiếp, thiệp, thẻ, phiếu, bìa.danh từEN-VI Dict
- Quân bài, bài.danh từEN-VI Dict
- Sự chơi bài.danh từEN-VI Dict
- Chương trình (cuộc đua...).danh từEN-VI Dict
- Bản yết thị.danh từEN-VI Dict
- Quảng cáo (trên báo).danh từEN-VI Dict
- Hải la bàn.danh từEN-VI Dict
- Người kỳ quặc; thằng cha, gã.danh từEN-VI Dict
- Tấm bìa, phiếu tính có lỗ; bảng; quân bài.danh từEN-VI Dict
- Bàn chải len, bàn cúi.danh từEN-VI Dict
- Chải (len...).động từEN-VI Dict
- Kiểm tra (độ tuổi) bằng chứng minh thư.động từEN-VI Dict
- Dùng các thiết bị có dạng tầm hình chữ nhật.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I forgot to bring my credit card today.
-
She dealt the card to each player.
-
The card appeared in the report.
-
The card was important at work.
-
He kept the card in a drawer.