Nghĩa tiếng Việt
- Chính, chủ yếu, cốt yếu.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) số lượng.tính từEN-VI Dict
- Đỏ thắm.tính từEN-VI Dict
- Giáo chủ áo đỏ, giáo chủ hồng y.danh từEN-VI Dict
- Màu đỏ thắm.danh từEN-VI Dict
- Cardinal-bird.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Trust is a cardinal factor in any relationship.
-
Please write out the cardinal numerals on the page.
-
She chose a cardinal red scarf.
-
A cardinal helped the team.
-
The dress was a bright cardinal.