TanroDictionary

cardinal

/ˈkɑːrdnəl/

Anh
0

cardinal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính, chủ yếu, cốt yếu; (thuộc) số lượng; Đỏ thắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính, chủ yếu, cốt yếu.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) số lượng.tính từEN-VI Dict
  3. Đỏ thắm.tính từEN-VI Dict
  4. Giáo chủ áo đỏ, giáo chủ hồng y.danh từEN-VI Dict
  5. Màu đỏ thắm.danh từEN-VI Dict
  6. Cardinal-bird.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Trust is a cardinal factor in any relationship.

  2. Please write out the cardinal numerals on the page.

  3. She chose a cardinal red scarf.

  4. A cardinal helped the team.

  5. The dress was a bright cardinal.