TanroDictionary Sổ từ

cardamom

/ˈkɑːdəməm/

Anh Thông dụng
0

cardamom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây bạch đậu khấu; Bột gia vị bạch đậu khấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bạch đậu khấu.danh từEN-VI Dict
  2. Bột gia vị bạch đậu khấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She added cardamom to the tea.

  2. The soup needed a little cardamom.