Nghĩa tiếng Việt
- Số các yếu tố trong một tập hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cardinality played a key role.
/ˌkɑːrdənˈæləti/
cardinality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số các yếu tố trong một tập hợp.
The cardinality played a key role.