TanroDictionary Sổ từ

cardinalate

/ˈkɑːrdnələt/

Anh
0

cardinalate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức hồng y giáo chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức hồng y giáo chủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He dreamed of the cardinalate for years.