Nghĩa tiếng Việt
- Không để ý, không lưu ý, không chú ý, sơ ý, không cẩn thận, cẩu thả; không chính xác.tính từEN-VI Dict
- Vô tư, không lo nghĩ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a careless mistake on the final exam.
-
He was careless and forgot his keys again.
-
he is careless to (about) the kind of clothers he wears
anh ta không chú ý đến quần áo mình mặc
-
a careless driver
người lái xe cẩu thả
-
a careless mistake
một lỗi do sơ ý