Nghĩa tiếng Việt
- Cẩu thả, thiếu thận trọng, bất cẩn.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke carelessly during the meeting.
/ˈkɛələsli/
carelessly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cẩu thả, thiếu thận trọng, bất cẩn.
She spoke carelessly during the meeting.