Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His carelessness caused a lot of trouble today.
-
a piece of carelessness
một hành động thiếu thận trọng; một việc làm cẩu thả
/ˈkeələsnəs/
carelessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu thận trọng; sự cẩu thả, sự vô ý.
His carelessness caused a lot of trouble today.
a piece of carelessness
một hành động thiếu thận trọng; một việc làm cẩu thả