TanroDictionary

casting

/ˈkɑːstɪŋ/

Anh
0

casting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cast; Sự đổ khuôn, sự đúc; Vật đúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cast.động từEN-VI Dict
  2. Sự đổ khuôn, sự đúc.danh từEN-VI Dict
  3. Vật đúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is casting a fishing line into the lake.

  2. The casting of the mold took an hour.

  3. This casting is heavier than it looks.