Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cast.động từEN-VI Dict
- Sự đổ khuôn, sự đúc.danh từEN-VI Dict
- Vật đúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is casting a fishing line into the lake.
-
The casting of the mold took an hour.
-
This casting is heavier than it looks.