Nghĩa tiếng Việt
- Lá phiếu quyết định (khi hai bên có số phiếu bằng nhau).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair used a casting-vote to end the tie.
/ˈkæstinˈvoʊt/
casting-vote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lá phiếu quyết định (khi hai bên có số phiếu bằng nhau).
The chair used a casting-vote to end the tie.