Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây thuộc họ dừa, thân cột, chỉ có lá ở ngọn, quả dùng để ăn trầu.danh từWiktionary
- Quả của cây cau dùng để ăn trầu.danh từWiktionary
- Nhíu lông mày.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau. (tục ngữ)
-
Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười.
-
Đôi mày cau lại.