TanroDictionary

caution

/ˈkɔːʃn/

Anh
0

caution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thận trọng, sự cẩn thận; Lời cảnh cáo, lời quở trách; Người kỳ quái; vật kỳ lạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thận trọng, sự cẩn thận.danh từEN-VI Dict
  2. Lời cảnh cáo, lời quở trách.danh từEN-VI Dict
  3. Người kỳ quái; vật kỳ lạ.danh từEN-VI Dict
  4. Người xấu như quỷ.danh từEN-VI Dict
  5. Báo trước, cảnh cáo.động từEN-VI Dict
  6. Cảnh cáo, quở trách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should act with caution in this area.

  2. He received a caution for his bad behavior.

  3. Use caution when opening the box.

  4. That old caution scared the children.

  5. Please caution your children against playing near fire.