TanroDictionary Sổ từ

caution-money

/ˈkɔʃənˈməni/

Anh
0

caution-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền ký quỹ, tiền bảo lãnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền ký quỹ, tiền bảo lãnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They paid caution-money before renting the room.