TanroDictionary Sổ từ

cay

Việt
0

cay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi; Có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan; Xót xa, tức tối vì thất bại, thua thiệt nặng nề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi.tính từ いWiktionary
  2. Có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan.tính từ いWiktionary
  3. Xót xa, tức tối vì thất bại, thua thiệt nặng nề.tính từ いWiktionary
  4. Tức tối vì làm không nên chuyện, nôn nóng làm cho kì được.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cay như ớt.

  2. Rượu cay.

  3. Gừng cay muối mặn. (tục ngữ)

  4. Mắt cay sè.

  5. Bị một vố rất cay.

Cách đọc khác của 「cay」

cay

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đảo thấp nhỏ. EN-VI Dict

Ví dụ

  • They visited a cay near the coast.