cay
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Đảo thấp nhỏ. EN-VI Dict
Ví dụ
- They visited a cay near the coast.
cay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có vị nồng, làm cho tê đầu lưỡi; Có cảm giác xót, khó chịu ở một số giác quan; Xót xa, tức tối vì thất bại, thua thiệt nặng nề.
Cay như ớt.
Rượu cay.
Gừng cay muối mặn. (tục ngữ)
Mắt cay sè.
Bị một vố rất cay.