Nghĩa tiếng Việt
- Phòng nội điện miếu cổ.danh từEN-VI Dict
- Bộ phận bên trong ngôi nhà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old temple had a quiet cella.
-
A small cella opened onto the garden.
/ˈsɛlə/
cella là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng nội điện miếu cổ; Bộ phận bên trong ngôi nhà.
The old temple had a quiet cella.
A small cella opened onto the garden.