TanroDictionary Sổ từ

cellar

/ˈselə(r)/

Anh Thông dụng
0

cellar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hầm chứa (thức ăn, rượu... ); Hầm rượu ((cũng) wine cellar) kho rượu cất dưới hầm; Cất (rượu... ) vào hầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hầm chứa (thức ăn, rượu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Hầm rượu ((cũng) wine cellar) kho rượu cất dưới hầm.danh từEN-VI Dict
  3. Cất (rượu... ) vào hầm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We keep old wine in the cellar.

  2. We stored the expensive wine in a cellar.

  3. They cellar the wine before winter.

  4. to keep a good cellar

    trữ một hầm rượu ngon