TanroDictionary Sổ từ

cellarage

/ˈsɛlərɪdʒ/

Anh
0

cellarage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoang hầm; Tiền thuê cất vào hầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoang hầm.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền thuê cất vào hầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They stored old books in the cellarage.

  2. The cellarage fee was included in the rent.