Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm đồ gốm.tính từEN-VI Dict
- Thuộc về nghề làm đồ gốm.tính từ いWiktionary
- Gốm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
She studied ceramic art in school.
/səˈræmɪk/
ceramic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề làm đồ gốm; Thuộc về nghề làm đồ gốm; Gốm.
She studied ceramic art in school.