TanroDictionary Sổ từ

ceramic insulator

/səˈræmɪk ˈɪntsəˌleɪtɜː/

Anh
0

ceramic insulator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái cách điện bằng gốm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cách điện bằng gốm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ceramic insulator appeared in the report.