TanroDictionary Sổ từ

ceramic capacitor

/səˈræmɪk kəˈpæsətɜː/

Anh
0

ceramic capacitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ tụ điện loại gốm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ tụ điện loại gốm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the ceramic capacitor yesterday.