Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài.danh từWiktionary
- Chỗ da dày và sần cứng, do cọ xát nhiều.danh từWiktionary
- Cá dẹt mình, miệng lệch về một bên.danh từWiktionary
- Một triệu.danh từWiktionary
- (Da) dày, sần cứng, do cọ xát nhiều.tính từ いWiktionary
- (Đất đai) cứng, không tơi xốp, khó cày bừa.tính từ いWiktionary
- Đông cứng lại.tính từ いWiktionary
- Trơ lì, không còn lạ lẫm nữa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
rót đầy chai
-
thu mua vỏ chai
-
cục chai
-
Cuốc mới một chút mà tay đã nổi chai.
-
Thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm.
(tục ngữ)