TanroDictionary Sổ từ

chai

Việt
0

chai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài; Chỗ da dày và sần cứng, do cọ xát nhiều; Cá dẹt mình, miệng lệch về một bên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng (nước, mắm, rượu) bằng thuỷ tinh, cổ nhỏ và dài.danh từWiktionary
  2. Chỗ da dày và sần cứng, do cọ xát nhiều.danh từWiktionary
  3. Cá dẹt mình, miệng lệch về một bên.danh từWiktionary
  4. Một triệu.danh từWiktionary
  5. (Da) dày, sần cứng, do cọ xát nhiều.tính từ いWiktionary
  6. (Đất đai) cứng, không tơi xốp, khó cày bừa.tính từ いWiktionary
  7. Đông cứng lại.tính từ いWiktionary
  8. Trơ lì, không còn lạ lẫm nữa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. rót đầy chai

  2. thu mua vỏ chai

  3. cục chai

  4. Cuốc mới một chút mà tay đã nổi chai.

  5. Thờn bơn méo miệng chê chai lệch mồm.

    (tục ngữ)