Nghĩa tiếng Việt
- Dây, xích.danh từEN-VI Dict
- Dãy, chuỗi, loạt.danh từEN-VI Dict
- Thước dây (để đo chiều dài); dây (chiều dài của thước dây, bằng 20m115).danh từEN-VI Dict
- Dây chuyền (làm việc... ).danh từEN-VI Dict
- Xiềng xích.danh từEN-VI Dict
- Xích lại, trói buộc, buộc chặt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Ngáng dây (qua đường phố... ).động từEN-VI Dict
- Đo bằng thước dây.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chain hung from the gate.
-
A long chain of mountains sits in the distance.
-
The survey used a chain for distance.
-
They formed a chain to pull the heavy boat.
-
The dog wore a heavy chain.