Nghĩa tiếng Việt
- Đoàn tù bị xích vào với nhau, đoàn tù đày.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chain-gang worked slowly in the hot sun.
/ˈtʃeɪnˈɡæŋ/
chain-gang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đoàn tù bị xích vào với nhau, đoàn tù đày.
The chain-gang worked slowly in the hot sun.