TanroDictionary Sổ từ

chanh

Việt
0

chanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát và làm gia vị; Quả của cây nói trên và những sản phẩm làm từ loại quả này.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trồng lấy quả ở nhiều nơi, thân nhỏ, thường có gai nhiều, lá hình trái xoan hay trái xoan dài, mép khía răng ở phía ngọn, hoa trắng hay phớt tím, mọc thành chùm 2-3 cái, quả tròn, vỏ mỏng, chua thơm dùng làm nước giải khát và làm gia vị.danh từWiktionary
  2. Quả của cây nói trên và những sản phẩm làm từ loại quả này.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quả chanh to.

  2. Nước chanh.

  3. Có khế ế chanh. (tục ngữ)