Nghĩa tiếng Việt
- Eo biển.danh từEN-VI Dict
- Lòng sông, lòng suối.danh từEN-VI Dict
- Kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu... ).danh từEN-VI Dict
- Đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng... ).danh từEN-VI Dict
- Kênh.danh từEN-VI Dict
- Đường xoi.danh từEN-VI Dict
- Máng, rãnh.danh từEN-VI Dict
- Đào rãnh, đào mương.động từEN-VI Dict
- Chảy xói (đất) thành khe rãnh (nước mưa).động từEN-VI Dict
- Chuyển (thông tin).động từEN-VI Dict
- chuyển (tiền, sự giúp đỡ...)động từEN-VI Dict
- Hướng vào (cái gì), xoáy vào (cái gì).động từEN-VI Dict
- Bào đường xoi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship crossed the channel at dawn.
-
The river channel was deep after rain.
-
Water moved through the channel slowly.
-
We need to find a new news channel.
-
The channel carried waste away from town.