TanroDictionary

channel

/ˈtʃænl/

Anh
0

channel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Eo biển; Lòng sông, lòng suối; Kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Eo biển.danh từEN-VI Dict
  2. Lòng sông, lòng suối.danh từEN-VI Dict
  3. Kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu... ).danh từEN-VI Dict
  4. Đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng... ).danh từEN-VI Dict
  5. Kênh.danh từEN-VI Dict
  6. Đường xoi.danh từEN-VI Dict
  7. Máng, rãnh.danh từEN-VI Dict
  8. Đào rãnh, đào mương.động từEN-VI Dict
  9. Chảy xói (đất) thành khe rãnh (nước mưa).động từEN-VI Dict
  10. Chuyển (thông tin).động từEN-VI Dict
  11. chuyển (tiền, sự giúp đỡ...)động từEN-VI Dict
  12. Hướng vào (cái gì), xoáy vào (cái gì).động từEN-VI Dict
  13. Bào đường xoi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship crossed the channel at dawn.

  2. The river channel was deep after rain.

  3. Water moved through the channel slowly.

  4. We need to find a new news channel.

  5. The channel carried waste away from town.