Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của channel.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is channelling her energy into study.
/tʃˈænəlɪŋ/
channelling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của channel.
She is channelling her energy into study.