Nghĩa tiếng Việt
- Mở kênh, truyền qua kênh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The channeling system sends water to each field.
/ˈtʃænəlin/
channeling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở kênh, truyền qua kênh.
The channeling system sends water to each field.