TanroDictionary

charge

/tʃɑːdʒ/

Anh
0

charge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện; Tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện.danh từEN-VI Dict
  3. Tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao.danh từEN-VI Dict
  4. Sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí).danh từEN-VI Dict
  5. Nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm.danh từEN-VI Dict
  6. Sự trông nom, sự coi sóc.danh từEN-VI Dict
  7. Người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom.danh từEN-VI Dict
  8. Những con chiên của cha cố.danh từEN-VI Dict
  9. Mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị.danh từEN-VI Dict
  10. Lời buộc tội; sự buộc tội.danh từEN-VI Dict
  11. Cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt.danh từEN-VI Dict
  12. Hiệu lệnh đột kích.danh từEN-VI Dict
  13. Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện.động từEN-VI Dict
  14. Tọng vào, nhồi nhét.động từEN-VI Dict
  15. Tính giá, tính phí, tính tiền, đòi trả.động từEN-VI Dict
  16. Tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ).động từEN-VI Dict
  17. Giao nhiệm vụ, giao việc.động từEN-VI Dict
  18. Buộc tội.động từEN-VI Dict
  19. Tấn công, đột kích.động từEN-VI Dict
  20. Bắc (súng... ) đặt ngang (ngọn giáo... ).động từEN-VI Dict
  21. Tấn công.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man is a heavy charge on his children.

  2. The battery had a full charge.

  3. Is there any extra fee or cost of charge?

  4. He decided to do the repairs at his own charge.

  5. It is my charge to lock the gate.