Nghĩa tiếng Việt
- Vật mang, vật chở, vật gánh; gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Số đạn nạp, số thuốc nạp (vào súng); điện tích (nạp vào ắc quy); sự nạp điện, sự tích điện.danh từEN-VI Dict
- Tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao.danh từEN-VI Dict
- Sự gánh vác (một khoản phí tổn, mọi sự chi phí).danh từEN-VI Dict
- Nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm.danh từEN-VI Dict
- Sự trông nom, sự coi sóc.danh từEN-VI Dict
- Người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom.danh từEN-VI Dict
- Những con chiên của cha cố.danh từEN-VI Dict
- Mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị.danh từEN-VI Dict
- Lời buộc tội; sự buộc tội.danh từEN-VI Dict
- Cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt.danh từEN-VI Dict
- Hiệu lệnh đột kích.danh từEN-VI Dict
- Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện.động từEN-VI Dict
- Tọng vào, nhồi nhét.động từEN-VI Dict
- Tính giá, tính phí, tính tiền, đòi trả.động từEN-VI Dict
- Tính vào, bắt phải chịu phí tổn, bắt phải gánh vác; ghi sổ (nợ).động từEN-VI Dict
- Giao nhiệm vụ, giao việc.động từEN-VI Dict
- Buộc tội.động từEN-VI Dict
- Tấn công, đột kích.động từEN-VI Dict
- Bắc (súng... ) đặt ngang (ngọn giáo... ).động từEN-VI Dict
- Tấn công.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old man is a heavy charge on his children.
-
The battery had a full charge.
-
Is there any extra fee or cost of charge?
-
He decided to do the repairs at his own charge.
-
It is my charge to lock the gate.