TanroDictionary Sổ từ

charger

/ˈtʃɑːdʒə(r)/

Anh
0

charger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa của sĩ quan; ngựa chiến; Ổ nạp đạn; Bộ nạp điện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa của sĩ quan; ngựa chiến.danh từEN-VI Dict
  2. Ổ nạp đạn.danh từEN-VI Dict
  3. Bộ nạp điện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The officer rode his charger across the field.

  2. He loaded a fresh charger into the device.

  3. I plugged in the charger beside my bed.