TanroDictionary

cherry

/ˈtʃɛri/

Anh
0

cherry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả anh đào; Cây anh đào; Gỗ anh đào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả anh đào.danh từEN-VI Dict
  2. Cây anh đào.danh từEN-VI Dict
  3. Gỗ anh đào.danh từEN-VI Dict
  4. Màu đỏ anh đào.danh từEN-VI Dict
  5. Chữ trinh.danh từEN-VI Dict
  6. Đỏ màu anh đào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She ate a sweet cherry after lunch.

  2. The cherry blossomed in the spring.

  3. This table is made of cherry wood.

  4. She painted the wall cherry red.

  5. The old book used cherry as a color name.