Nghĩa tiếng Việt
- Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.tính từEN-VI Dict
- Ớn lạnh, rùng mình (vì lạnh).tính từEN-VI Dict
- Lạnh lùng, lạnh nhạt.tính từEN-VI Dict
- Chilli.danh từEN-VI Dict
- Ớt cay, tươi hay khô, thường màu đỏ, của vài loại cây trồng.danh từEN-VI Dict
- Món thịt bò hầm đậu đỏ kèm ớt cay khô, thường sốt hành tây và cà chua.danh từEN-VI Dict
- Ớt đỏ cay làm thành bột, dùng làm đồ gia vị trong thức ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt quite chilli today.
-
The water felt chilli on my skin.
-
Her manners were very chilli to him.
-
She added chilli to the noodles.
-
The farmers' market had a wide variety of chills, from anchos to jalepeños to habaneros.