TanroDictionary

chirograph

/ˈkaɪrəˌɡræf/

Anh
0

chirograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn kiện chính thức (viết tay hoặc có chữ ký).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn kiện chính thức (viết tay hoặc có chữ ký).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chirograph proved the agreement was real.