Nghĩa tiếng Việt
- Văn kiện chính thức (viết tay hoặc có chữ ký).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chirograph proved the agreement was real.
/ˈkaɪrəˌɡræf/
chirograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn kiện chính thức (viết tay hoặc có chữ ký).
The chirograph proved the agreement was real.