TanroDictionary Sổ từ

chirographist

/ˈkaɪrəˌɡræfɪst/

Anh
0

chirographist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người viết tay thuê; Người làm khế ước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết tay thuê.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm khế ước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The chirographist copied the letter by hand.

  2. The chirographist prepared the contract carefully.